Từ: 东半球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东半球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东半球 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngbànqiú] đông bán cầu。地球的东半部,从西经200起向东到东经1600止。陆地包括欧洲,非洲的全部,亚洲和大洋洲的绝大部分以及南极洲的大部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
东半球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东半球 Tìm thêm nội dung cho: 东半球