Từ: 东窜西跳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东窜西跳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 东窜西跳 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngcuànxītiào] nhảy đi nhảy lại。跳来跳去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窜

chuồn:chuồn mất, chuồn êm
thoán:thoán (chạy loạn; đổi khác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo
东窜西跳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东窜西跳 Tìm thêm nội dung cho: 东窜西跳