Cao su chống va đập cửa

Từ: 两手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两手 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngshǒu] 1. bản lĩnh; kỹ năng。指本领或技能。
有两手儿。
có bản lĩnh.
留两手儿。
giữ bản lĩnh.
给大家露两手。
cho mọi người thấy bản lĩnh.
2. phương pháp; biện pháp。指相对的两个方面的手段、办法等。
领导工作得两手抓。
làm công tác lãnh đạo phải có biện pháp nắm bắt vấn đề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
两手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两手 Tìm thêm nội dung cho: 两手