Cao su chống va đập cửa

Từ: 两汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[LiǎngHàn] Lưỡng Hán (Tây Hán và Đông Hán, Trung Quốc)。西汉和东汉的合称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
两汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两汉 Tìm thêm nội dung cho: 两汉