Cao su chống va đập cửa

Từ: 两立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两立 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎnglì] cả hai cùng tồn tại。两个方面同时并存。
势不两立。
tình thế không cho phép cả hai cùng tồn tại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
两立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两立 Tìm thêm nội dung cho: 两立