Từ: 中东 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中东:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中东 trong tiếng Trung hiện đại:

[Zhōngdōng] vùng Trung Đông (chỉ vùng Tây Nam châu Á và vùng Đông Bắc châu Phi, bao gồm vùng Cận Đông, Iran, Áp-ga-ni-xtan)。指亚洲西南部和非洲东北部,包括近东和伊朗、阿富汗。参看〖近东〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông
中东 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中东 Tìm thêm nội dung cho: 中东