Từ: 中意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中意 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngyì] trúng ý; hợp ý; vừa ý。合意;满意。
这几种颜色的布她都不中意。
mấy loại vải màu này cô ấy đều không vừa ý.
这件衣服很中她的意。
bộ quần áo này rất hợp ý cô ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
中意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中意 Tìm thêm nội dung cho: 中意