Từ: 中流砥柱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中流砥柱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中流砥柱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngliúDǐzhù] trụ cột vững vàng; trụ cột chắc chắn。比喻坚强的、能起支柱作用的人或集体,就像立在黄河激流中的砥柱山(在三门峡)一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砥

chỉ: 
đe:búa đe
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột
中流砥柱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中流砥柱 Tìm thêm nội dung cho: 中流砥柱