Từ: 丰沛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰沛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰沛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngpèi] đầy đủ; dồi dào (lượng mưa)。(雨水)充足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沛

bái:bái (chỗ đất bỏ không)
phai:phai nhạt
phay:mưa lay phay
phái:tinh lực sung phái (dư dật dồi dào)
pháy:mưa phay pháy
phây:phây phây
phải:phải trái
phảy:phảy nước
phẩy:phẩy nước
phới:phơi phới
丰沛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰沛 Tìm thêm nội dung cho: 丰沛