Từ: 临危受命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临危受命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临危受命 trong tiếng Trung hiện đại:

[línwēishòumìng] nhận nhiệm vụ lúc lâm nguy。在危难之时接受任命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
临危受命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临危受命 Tìm thêm nội dung cho: 临危受命