Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 临终 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临终:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临终 trong tiếng Trung hiện đại:

[línzhōng] lâm chung; hấp hối; sắp chết。人将要死(指时间)。
临终遗言。
di chúc lúc lâm chung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung
临终 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临终 Tìm thêm nội dung cho: 临终