Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 主管机关 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主管机关:
Nghĩa của 主管机关 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔguǎnjīguān] cơ quan chủ quản。专管某项事务的行政机关。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |

Tìm hình ảnh cho: 主管机关 Tìm thêm nội dung cho: 主管机关
