Từ: 主管机关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主管机关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主管机关 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔguǎnjīguān] cơ quan chủ quản。专管某项事务的行政机关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
主管机关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主管机关 Tìm thêm nội dung cho: 主管机关