Từ: 义卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìmài] bán hàng từ thiện (bán hàng vì việc công hoặc việc nghĩa, hàng bán thường là hàng quyên góp được, giá bán thường cao hơn giá thị trường.)。为正义或公益的事情筹款而出售物品,出售的物品往往是捐献的,售价比市价高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc
义卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义卖 Tìm thêm nội dung cho: 义卖