Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 汇编语言 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汇编语言:
Nghĩa của 汇编语言 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìbiānyǔyán] hợp ngữ。一种非常接近于二进位制机器指令的程序语言。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇
| hối | 汇: | hối đoái |
| vị | 汇: | tự vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 编
| biên | 编: | biên soạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 汇编语言 Tìm thêm nội dung cho: 汇编语言
