Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 义学 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìxué] trường học miễn phí (thời xưa tư nhân góp tiền hoặc dùng tiền công ích của địa phương dựng lên.)。旧时由私人集资或用地方公益金创办的免费的学校。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 义学 Tìm thêm nội dung cho: 义学
