Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 义诊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义诊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义诊 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìzhěn] 1. chữa bệnh từ thiện (có kho thuốc)。为正义或公益的事情筹款而设门诊给人治病。
2. chữa bệnh từ thiện; khám bệnh miễn phí (kê toa có thể không cho thuốc)。医生无报酬地给人治病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

chẩn:chẩn đoán
义诊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义诊 Tìm thêm nội dung cho: 义诊