Từ: 乳香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乳香 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔxiāng] 1. cây hương trầm。常绿乔木,奇数羽状复叶,花冠白色带绿色或带赤色,核果三棱形。多生长在地中海地区。
2. nhựa hương trầm。这种植物的树脂,凝结后成块状或颗粒状。可入药,有活血作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
乳香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳香 Tìm thêm nội dung cho: 乳香