Từ: 乾坤再造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乾坤再造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiền khôn tái tạo
Lập lại trời đất. Tỉ dụ quang phục giang sơn.
◇Đông Chu liệt quốc chí 志:
Tịnh lực phá Tần, thử kiền khôn tái tạo chi thì dã
秦, 也 (Hồi 106) Cùng tận lực đánh bại quân Tần, đó là lúc quang phục giang sơn vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乾

can:can phạm; can qua
càn:càn khôn (trời đất, vũ trụ)
càng: 
cạn:khô cạn
gàn:gàn dở
khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
kiền:kiền khôn (càn khôn)
kìn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坤

khuôn:khuôn mẫu, khuôn phép
khôn:càn khôn; khôn lường; khôn ngoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
乾坤再造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乾坤再造 Tìm thêm nội dung cho: 乾坤再造