Cao su chống va đập cửa
Từ: 二传 举球 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二传 举球:
Nghĩa của 二传 举球 trong tiếng Trung hiện đại:
Èrchuán jǔqiú chuyền hai
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 举
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |

Tìm hình ảnh cho: 二传 举球 Tìm thêm nội dung cho: 二传 举球
