Cao su chống va đập cửa

Từ: 云南 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云南:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云南 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnnán] Vân Nam; tỉnh Vân Nam (Trung Quốc)。省名。位于云岭之南,东界广西、贵州,东北界四川,西北界西康,西与西南界缅甸,南界越南,面积约四百五十一平方公里,省会昆明市。简称为"滇"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na
云南 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云南 Tìm thêm nội dung cho: 云南