Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 五内 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五内:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 五内 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔnèi] ngũ tạng; nội tạng; phủ tạng。五脏。
五内如焚。
trong lòng nóng như lửa đốt; ngũ tạng như lửa đốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi
五内 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五内 Tìm thêm nội dung cho: 五内