Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
vong hà
Không lâu, chẳng mấy chốc.Không hỏi tới việc khác.Vô cớ.Không biết làm sao.
§ Cũng như nói:
vô khả nại hà
無可奈何.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |

Tìm hình ảnh cho: 亡何 Tìm thêm nội dung cho: 亡何
