Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 奈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奈, chiết tự chữ NHẠI, NÀI, NẠI, NẠY, NẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奈:

奈 nại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奈

Chiết tự chữ nhại, nài, nại, nạy, nải bao gồm chữ 大 示 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

奈 cấu thành từ 2 chữ: 大, 示
  • dãy, dảy, thái, đại
  • kì, thị
  • nại [nại]

    U+5948, tổng 8 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nai4, qie4, xie4;
    Việt bính: noi6
    1. [奈何] nại hà 2. [叵奈] phả nại 3. [無奈] vô nại;

    nại

    Nghĩa Trung Việt của từ 奈

    (Động) Đối phó, xử trí, lo liệu.
    ◎Như: vô kế nại
    không cách gì để đối phó.
    ◇Hoài Nam Tử : Duy vô hình giả, vô khả nại dã , (Binh lược ) Chỉ có cái vô hình là không sao đối phó được.

    (Động)
    Kham, chịu được, có thể.
    § Thông nại .
    ◇Hồng Lâu Mộng : La khâm bất nại thu phong lực, Tàn lậu thanh tồi thu vũ cấp , (Đệ tứ thập ngũ hồi) Chăn là không chịu nổi sức gió thu, Tiếng giọt canh tàn giục giã mưa thu.(Liên) Nhưng mà, khổ nỗi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : (Phụng Thư) đãi yếu hồi khứ, nại sự vị tất (), (Đệ thập tứ hồi) (Phượng Thư) chỉ muốn về ngay, nhưng mà công việc chưa xong (nên đành chịu).

    (Trợ)
    Trợ từ ngữ khí: sao mà.
    ◇Nguyễn Trãi : Thần Phù hải khẩu dạ trung qua, Nại thử phong thanh nguyệt bạch hà , (Quá Thần Phù hải khẩu ) Giữa đêm đi qua cửa biển Thần Phù, Sao mà nơi đây gió mát trăng thanh đến thế?

    (Danh)
    Tên trái cây.
    § Thông nại .

    nại, như "nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ)" (vhn)
    nạy, như "xeo nạy" (btcn)
    nải, như "nải chuối" (btcn)
    nài, như "nài xin" (btcn)
    nhại, như "nhại lại" (btcn)

    Nghĩa của 奈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nài]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 7
    Hán Việt: NẠI
    làm sao; thế nào。奈何。
    无奈。
    chẳng biết làm thế nào.
    Từ ghép:
    奈何 ; 奈洛比

    Chữ gần giống với 奈:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 奈

    ,

    Chữ gần giống 奈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奈 Tự hình chữ 奈 Tự hình chữ 奈 Tự hình chữ 奈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奈

    nhại:nhại lại
    nài:nài xin
    nại:nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ)
    nạy:xeo nạy
    nải:nải chuối

    Gới ý 25 câu đối có chữ 奈:

    Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

    Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

    奈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奈 Tìm thêm nội dung cho: 奈