Từ: 交底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交底 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāodǐ] nói rõ ngọn ngành; nói rõ đầu đuôi。(交底儿)交代事物的底细。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
交底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交底 Tìm thêm nội dung cho: 交底