Từ: 交班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交班 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāobàn] giao ban; giao ca。把工作任务交给下一班。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
交班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交班 Tìm thêm nội dung cho: 交班