Từ: 交角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交角 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāojiǎo] góc。线与线、线与面或面与面相交而成的角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
交角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交角 Tìm thêm nội dung cho: 交角