Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 亮光 trong tiếng Trung hiện đại:
[liànguāng] 1. tia sáng; ánh sáng。黑暗中的一点或一道光。
夜已经很深了,他家的窗户上还有亮光。
đêm đã khuya lắm rồi, cửa sổ nhà anh ấy vẫn còn ánh đèn.
2. phát sáng; ánh lên。物体表面反射的光。
这种布有亮光儿。
loại vải này có ánh quang.
夜已经很深了,他家的窗户上还有亮光。
đêm đã khuya lắm rồi, cửa sổ nhà anh ấy vẫn còn ánh đèn.
2. phát sáng; ánh lên。物体表面反射的光。
这种布有亮光儿。
loại vải này có ánh quang.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮
| lượng | 亮: | lượng (sáng, thanh cao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 亮光 Tìm thêm nội dung cho: 亮光
