Từ: 人文主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人文主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人文主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénwénzhǔyì] chủ nghĩa nhân văn。欧洲文艺复兴时期的主要思潮,反对宗教教义和中古时期的经院哲学,提倡学术研究,主张思想自由和个性解放,肯定人是世界的中心。是资本主义萌芽时期的先进思想,但缺乏广泛的民主基 础,有很大的局限性。参看〖文艺复兴〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
人文主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人文主义 Tìm thêm nội dung cho: 人文主义