Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人文科学 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人文科学:
Nghĩa của 人文科学 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénwénkēxué] khoa học xã hội。社会科学。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 人文科学 Tìm thêm nội dung cho: 人文科学
