Từ: 人类 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人类:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人类 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénlèi] nhân loại; loài người。人的总称。
人类起源
nguồn gốc loài người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại
人类 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人类 Tìm thêm nội dung cho: 人类