Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人造冰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人造冰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人造冰 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzàobìng] băng nhân tạo; nước đá nhân tạo。用人工方法降低水的温度而结成的冰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng
人造冰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人造冰 Tìm thêm nội dung cho: 人造冰