Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人造磁铁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人造磁铁:
Nghĩa của 人造磁铁 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénzàocítiě] nam châm nhân tạo。用钢或磁合金作原料、经过人工磁化而成的磁铁常见的有条形的、马蹄铁形的、柱形的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 造
| tháo | 造: | tháo chạy |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
| xạo | 造: | nói xạo; xục xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁
| từ | 磁: | từ trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |

Tìm hình ảnh cho: 人造磁铁 Tìm thêm nội dung cho: 人造磁铁
