Từ: 人造磁铁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人造磁铁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人造磁铁 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzàocítiě] nam châm nhân tạo。用钢或磁合金作原料、经过人工磁化而成的磁铁常见的有条形的、马蹄铁形的、柱形的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ:từ trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
人造磁铁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人造磁铁 Tìm thêm nội dung cho: 人造磁铁