Từ: 人道主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人道主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 道 • 主 • 义
Nghĩa của 人道主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[réndàozhǔyì] chủ nghĩa nhân đạo。起源于欧洲文艺复兴时期的一种思想体系。提倡关怀人,尊重人、以人为中心的世界观。法国资产阶级革命时期,把它具体化为"自由"、"平等"、"博爱"等口号,。它在资产阶级革命时期起过反 封建的积极作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |