Từ: 仇敵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仇敵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cừu địch
Kẻ thù. ☆Tương tự:
địch nhân
人,
cừu nhân
人,
oan gia
家. ★Tương phản:
bằng hữu
,
đảng vũ
羽,
ân nhân
人,
hữu nhân
人.

Nghĩa của 仇敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóudí] kẻ thù; cừu địch; kẻ địch; địch thủ; địch quân。仇人;敌人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu:cừu hận, oán cừu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敵

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
仇敵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仇敵 Tìm thêm nội dung cho: 仇敵