Từ: 今生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 今生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kim sanh, kim sinh
Đời này, kiếp này.
§ Kiếp hiện tại là
kim sanh
, kiếp quá khứ là
tiền sanh
, kiếp tương lai là
lai sanh
. Tóm cả ba là
tam sanh
.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thiếp kim sanh bất năng dữ quân vi thê, nguyện tương kì ư lai thế
妻, 世 (Đệ bát hồi).

Nghĩa của 今生 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnshēng] kiếp này; trọn kiếp này; đời này。这一辈子。
今生今世。
kiếp này đời này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim:kim chỉ; tự cổ chí kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
今生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 今生 Tìm thêm nội dung cho: 今生