Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妾, chiết tự chữ THIẾP, THÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妾:
妾
Pinyin: qie4;
Việt bính: cip3;
妾 thiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 妾
(Danh) Nàng hầu, vợ lẽ.§ Ghi chú: Tục gọi là di thái thái 姨太太, tiểu lão bà 小老婆.
◎Như: tam thê tứ thiếp 三妻四妾 lắm vợ nhiều nàng hầu.
(Danh) Tiếng con gái tự xưng nhún mình.
◎Như: thiếp bản nho gia nữ 妾本儒家女 em vốn là con gái nhà học trò.
thiếp, như "thê thiếp" (vhn)
thê, như "thê thiếp" (btcn)
Nghĩa của 妾 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiè]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: THIẾP
1. vợ nhỏ; thê thiếp; vợ bé。旧社会男子在妻子以外聚的女子。
2. thiếp (phụ nữ thời xưa tự xưng)。古时女子谦称自己。
Số nét: 8
Hán Việt: THIẾP
1. vợ nhỏ; thê thiếp; vợ bé。旧社会男子在妻子以外聚的女子。
2. thiếp (phụ nữ thời xưa tự xưng)。古时女子谦称自己。
Chữ gần giống với 妾:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妾
| thiếp | 妾: | thê thiếp |
| thê | 妾: | thê thiếp |

Tìm hình ảnh cho: 妾 Tìm thêm nội dung cho: 妾
