Chữ 妾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妾, chiết tự chữ THIẾP, THÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妾:

妾 thiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妾

Chiết tự chữ thiếp, thê bao gồm chữ 立 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妾 cấu thành từ 2 chữ: 立, 女
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • thiếp [thiếp]

    U+59BE, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qie4;
    Việt bính: cip3;

    thiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 妾

    (Danh) Nàng hầu, vợ lẽ.
    § Ghi chú: Tục gọi là di thái thái
    , tiểu lão bà .
    ◎Như: tam thê tứ thiếp lắm vợ nhiều nàng hầu.

    (Danh)
    Tiếng con gái tự xưng nhún mình.
    ◎Như: thiếp bản nho gia nữ em vốn là con gái nhà học trò.

    thiếp, như "thê thiếp" (vhn)
    thê, như "thê thiếp" (btcn)

    Nghĩa của 妾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiè]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 8
    Hán Việt: THIẾP
    1. vợ nhỏ; thê thiếp; vợ bé。旧社会男子在妻子以外聚的女子。
    2. thiếp (phụ nữ thời xưa tự xưng)。古时女子谦称自己。

    Chữ gần giống với 妾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

    Chữ gần giống 妾

    , , 媿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妾 Tự hình chữ 妾 Tự hình chữ 妾 Tự hình chữ 妾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妾

    thiếp:thê thiếp
    thê:thê thiếp
    妾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妾 Tìm thêm nội dung cho: 妾