Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 仗胆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仗胆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仗胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngdǎn] đánh bạo; thêm can đảm; tăng lòng dũng cảm。(仗胆儿)壮胆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
仗胆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仗胆 Tìm thêm nội dung cho: 仗胆