Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伏辩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏辩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伏辩 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúbiàn] thư nhận lỗi; thư tạ lỗi (thời xưa)。旧时指认罪的供状或悔过书。也作服辨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ
伏辩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伏辩 Tìm thêm nội dung cho: 伏辩