Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 传家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传家 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánjiā] gia truyền。家庭里世代相传。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
传家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传家 Tìm thêm nội dung cho: 传家