thân oan
Bày tỏ điều oan ức để được tẩy oan.Rửa sạch oan khuất.
◇Chu Lập Ba 周立波:
Hữu oan đích thân oan, hữu cừu đích báo cừu
有冤的伸冤, 有仇的報仇 (Bạo phong sậu vũ 暴風驟雨, Đệ nhất bộ thập nhị) Có oan khuất thì rửa sạch oan khuất, có thù thì báo thù.
Nghĩa của 伸冤 trong tiếng Trung hiện đại:
2. minh oan。自己申诉所受的冤屈,希望得到洗雪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伸
| thân | 伸: | bình thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤
| oan | 冤: | oan ức |

Tìm hình ảnh cho: 伸冤 Tìm thêm nội dung cho: 伸冤
