Chữ 驟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驟, chiết tự chữ SẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驟:

驟 sậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驟

Chiết tự chữ sậu bao gồm chữ 馬 聚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驟 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 聚
  • mã, mở, mứa, mựa
  • sụ, tọ, tụ, xụ, xủ
  • sậu [sậu]

    U+9A5F, tổng 24 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zou4, zhou4;
    Việt bính: zaau6 zau6
    1. [步驟] bộ sậu;

    sậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 驟

    (Động) Ngựa chạy nhanh.

    (Động)
    Chạy nhanh, bôn trì.
    ◇Nguyễn Du
    : Xa mã trì sậu kê khuyển minh (Trở binh hành ) Xe ngựa chạy rầm rập, gà chó kêu.

    (Phó)
    Thường thường, thường xuyên.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Sậu chiến nhi sậu thắng (Thích uy ) Thường đánh thì thường thắng.

    (Phó)
    Chợt, hốt nhiên, đột nhiên.
    ◎Như: sậu nhiên bỗng nhiên, sậu phát sự kiện đột nhiên sinh ra sự việc.

    (Phó)
    Vội vàng, tấn tốc.
    ◇Bạch Hành Giản : Lang sậu vãng siêm chi (Lí Oa truyện ) Chàng vội vàng lại xem.

    (Phó)
    Nhanh lẹ.
    ◎Như: cuồng phong sậu vũ gió mưa dữ dội.
    sậu, như "nói sậu" (vhn)

    Chữ gần giống với 驟:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 驟

    ,

    Chữ gần giống 驟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驟 Tự hình chữ 驟 Tự hình chữ 驟 Tự hình chữ 驟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驟

    sậu:nói sậu
    驟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驟 Tìm thêm nội dung cho: 驟