Cao su chống va đập cửa

Chữ 伸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伸, chiết tự chữ THÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伸:

伸 thân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伸

Chiết tự chữ thân bao gồm chữ 人 申 hoặc 亻 申 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伸 cấu thành từ 2 chữ: 人, 申
  • nhân, nhơn
  • thân
  • 2. 伸 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 申
  • nhân
  • thân
  • thân [thân]

    U+4F38, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen1;
    Việt bính: san1
    1. [伸冤] thân oan;

    thân

    Nghĩa Trung Việt của từ 伸

    (Động) Duỗi, thò, thè.
    ◎Như: dẫn thân
    kéo duỗi ra, thân thủ thò tay.
    ◇Tây du kí 西: Nhất cá cá giảo chỉ thân thiệt (Đệ tam hồi) Con nào con nấy cắn ngón tay thè lưỡi.

    (Động)
    Bày tỏ, kể rõ ra.
    § Thông thân .
    ◎Như: thân oan minh oan.
    ◇Lí Bạch : Bất hữu giai tác, hà thân nhã hoài? , ? (Xuân dạ yến tòng đệ đào lí viên tự ) Nếu chẳng có văn hay, Sao diễn tả được lòng nhã?

    (Động)
    Làm cho hết nghiêng lệch cong queo, làm cho ngay thẳng.
    ◇Tống sử : Tiểu sự thượng bất đắc thân, huống đại sự hồ? , (Hàn Giáng truyện ) Việc nhỏ còn chưa làm cho ngay được, huống chi là chuyện lớn?

    (Tính)
    Vui hòa.

    (Danh)
    Họ Thân.
    thân, như "bình thân" (gdhn)

    Nghĩa của 伸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shēn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: THÂN
    duỗi; vói。(肢体或物体的一部分)展开。
    伸直。
    duỗi thẳng.
    Từ ghép:
    伸畅 ; 伸懒腰 ; 伸手 ; 伸缩 ; 伸腿 ; 伸雪 ; 伸腰 ; 伸冤 ; 伸展 ; 伸张

    Chữ gần giống với 伸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 伸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伸 Tự hình chữ 伸 Tự hình chữ 伸 Tự hình chữ 伸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伸

    thân:bình thân
    伸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伸 Tìm thêm nội dung cho: 伸