Cao su chống va đập cửa
Chữ 伸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伸, chiết tự chữ THÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伸:
伸
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1
1. [伸冤] thân oan;
伸 thân
Nghĩa Trung Việt của từ 伸
(Động) Duỗi, thò, thè.◎Như: dẫn thân 引伸 kéo duỗi ra, thân thủ 伸手 thò tay.
◇Tây du kí 西遊記: Nhất cá cá giảo chỉ thân thiệt 一個個咬指伸舌 (Đệ tam hồi) Con nào con nấy cắn ngón tay thè lưỡi.
(Động) Bày tỏ, kể rõ ra.
§ Thông thân 申.
◎Như: thân oan 伸冤 minh oan.
◇Lí Bạch 李白: Bất hữu giai tác, hà thân nhã hoài? 不有佳作, 何伸雅懷? (Xuân dạ yến tòng đệ đào lí viên tự 春夜宴從弟桃李園序) Nếu chẳng có văn hay, Sao diễn tả được lòng nhã?
(Động) Làm cho hết nghiêng lệch cong queo, làm cho ngay thẳng.
◇Tống sử 宋史: Tiểu sự thượng bất đắc thân, huống đại sự hồ? 小事尚不得伸, 況大事乎 (Hàn Giáng truyện 韓絳傳) Việc nhỏ còn chưa làm cho ngay được, huống chi là chuyện lớn?
(Tính) Vui hòa.
(Danh) Họ Thân.
thân, như "bình thân" (gdhn)
Nghĩa của 伸 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: THÂN
duỗi; vói。(肢体或物体的一部分)展开。
伸直。
duỗi thẳng.
Từ ghép:
伸畅 ; 伸懒腰 ; 伸手 ; 伸缩 ; 伸腿 ; 伸雪 ; 伸腰 ; 伸冤 ; 伸展 ; 伸张
Số nét: 7
Hán Việt: THÂN
duỗi; vói。(肢体或物体的一部分)展开。
伸直。
duỗi thẳng.
Từ ghép:
伸畅 ; 伸懒腰 ; 伸手 ; 伸缩 ; 伸腿 ; 伸雪 ; 伸腰 ; 伸冤 ; 伸展 ; 伸张
Chữ gần giống với 伸:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伸
| thân | 伸: | bình thân |

Tìm hình ảnh cho: 伸 Tìm thêm nội dung cho: 伸
