Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 伽南香 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiénánxiāng] 1. cây trầm hương。常绿乔木,茎很高,叶子卵形或披针形,花白色,产于亚热带。木材质地坚硬而重,黄色,有香味,中医入药,有镇痛、健胃等作用。
2. gỗ trầm hương。这种植物的木材。也叫伽南香或奇南香。见〖沉香〗。
2. gỗ trầm hương。这种植物的木材。也叫伽南香或奇南香。见〖沉香〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伽
| gia | 伽: | gia mã xã tuyến |
| già | 伽: | già lam |
| giả | 伽: | |
| nhà | 伽: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |

Tìm hình ảnh cho: 伽南香 Tìm thêm nội dung cho: 伽南香
