Từ: 体系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体系 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐxì] hệ thống。若干有关事物或某些意识互相联系而构成的一个整体。
防御体系
hệ thống phòng ngự
工业体系
hệ thống công nghiệp
思想体系
hệ thống tư tưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
体系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体系 Tìm thêm nội dung cho: 体系