Từ: 佛得角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛得角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佛得角 trong tiếng Trung hiện đại:

[fódéjiǎo] Cáp-ve; Cape Verde (viết tắt là C.V.)。佛得角大西洋中的一个岛国,位于塞内加尔以西。15世纪中期葡萄牙人在此定居,1495年成为一个殖民地并于1951年成为一个海外省,1975年赢得独立。位于圣地亚哥岛的普拉 亚是首都。人口412,137 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
佛得角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛得角 Tìm thêm nội dung cho: 佛得角