Từ: 佛戒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛戒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật giới
Điều răn cấm trong đạo Phật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới
佛戒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛戒 Tìm thêm nội dung cho: 佛戒