Từ: 佛龛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛龛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佛龛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fókān] am thờ Phật。供奉佛像的小阁子,多用木头制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龛

kham:tiểu kham (am nhỏ)
佛龛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛龛 Tìm thêm nội dung cho: 佛龛