Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 佳士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佳士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giai sĩ
Người có tài và phẩm hạnh tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
giai:giai nhân; giai thoại
lai:lai láng
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
佳士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佳士 Tìm thêm nội dung cho: 佳士