Từ: 佻薄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佻薄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佻薄 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāobó] khinh thường; khinh bạc。轻佻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佻

diêu: 
điêu:điêu đứng, điêu linh
đào:ả đào; đào hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc
佻薄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佻薄 Tìm thêm nội dung cho: 佻薄