Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lai thư
Thư nhận được hoặc gửi đi.
Nghĩa của 来书 trong tiếng Trung hiện đại:
[láishū] thư đến。来信。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 來
| lai | 來: | tương lai; lai láng |
| lay | 來: | lay động |
| lơi | 來: | lả lơi |
| ray | 來: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 來: | rơi xuống |
| rời | 來: | rời khỏi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 書
| thơ | 書: | |
| thư | 書: | bức thư, viết thư; thư pháp |

Tìm hình ảnh cho: 來書 Tìm thêm nội dung cho: 來書
